Hướng dẫn sử dụng SugarCRM-Realestate

REALESTATE QUICK GUIDE

MỤC LỤC

1                LOGIN

1.1                Giao diện đăng nhập

1.2                Ý nghĩa phân hệ

2                PROJECTS

2.1                Create Project

2.2                View Projects

2.2.1                Màn hình Listview

2.2.2                Màn hình Detail

1.                Search Project

2.2.3                Basic Search

2.2.4                Tìm kiếm nâng cao

2.2.5                Tìm kiếm toàn cục

3                PRODUCTS

2.                Create Product

3.1.1                View Products

3.1.2                Search Products

4                MARKETING

5                QUY TRÌNH SALES

3.                Tổng quan quy trình

4.                Leads

5.1.1                View Leads

5.1.2                Search Leads

5.                Active

5.1.3                Meeting

5.1.4                Call

6.                Opportunity

5.1.5                Create Opportunity

5.1.6                View Opportunity

5.1.7                Search Opportunity

7.                Accounts

5.1.8                Create Account

5.1.9                View Accounts

5.1.10                Search Accounts

8.                Case

5.1.11                Create Case

5.1.12                View Cases

5.1.13                Search Cases

6                REPORT

Smart Report

6.1.1                Normal Report

7                HƯỚNG DẪN THÊM

a.                Đổi password

b.                Đổi giao diện tài khoản

c.                Hướng dẫn hiển thị Module

d.                Hướng dẫn tùy chỉnh hiển thị màn hình Home

1 LOGIN

1.1 Giao diện đăng nhập

Lưu ý:

 Với tài khoản cấp cho sales, màn hình giao diện cho Sales chỉ được phân quyền những mục liên quan tới sales

 Với tài khoản cấp cho manager, màn hình giao diện quản lí toàn diện hơn.

 Hướng dẫn sử dụng bên dưới dựa theo tài khoản của manager.

Login dành cho manager

1.2 Ý nghĩa phân hệ

ID

Khái niệm

Diễn giải/chú thích

1

Target

(KH mục tiêu)

Là nguồn KH cơ bản, mình chưa biết họ có nhu cầu hay không, cần thông lọc thông tin để tìm ra KH tiềm năng

2

Lead

(KH Tiềm năng)

Là KH có thể sẽ trở thành KH thực sự – anh nhập KH tiềm năng hay còn gọi là LEAD

3

Account

(KH thực sự)

Là KH có ít nhất một lần giao dịch thành công với cty – nhập bên KH thực sự hay còn gọi là ACCOUNT.

4

Contact

(Người liên hệ)

Quản lý Người liên hệ

4

Product

(Sản phẩm)

Lưu trữ thông tin sản phẩm (Dự án, sản phẩm)

4

Opportunity

(Cơ hội bán hàng)

Lưu trữ thông tin các thương vụ (cơ hội bán hàng) mà nhân viên sales mang về

5

Case

(Vụ việc)

Lưu trữ các phản hồi sau bán hàng của khách hàng về sản phẩm, dịch vụ của công ty

6

Reports

(Báo cáo)

Là báo cáo lại doanh số đạt được và thông kê lại những vụ việc hàng tháng, năm…. Theo yêu cầu của quản lý.

7

Campaigns

(Chiến dịch marketing)

Nhân viên Marketing sẽ thực hiện các chiến dịch thu hút Đầu mối bằng các công cụ Marketing được cung cấp bởi phần mềm là Email Marketing và SMS Marketing.

 ”

2 PROJECTS

2.1  Create Project

 ‘

Bước 1: di chuyển chuột đến More -> Project -> chọn Create Project

 ‘

Bước 2: Nhập thông tin dự án

1. Overview: Thông tin cơ bản dự án

2. Project Parameters: Thông số dự án

3. Info Contact: Thông tin liên hệ

Bước 3: Sau khi nhập xong thông tin, chọn để lưu, chọn để hủy.

2.2 View Projects

Thao tác: Di chuyển chuột đến More -> Project -> chọn View Project List

2.2.1 Màn hình Listview

Màn hình Listview là màn hình xuất hiện khi vào một module, hoặc khi nhấnView + tên module.

Các thành phần của màn hình Listview

Khu vực 1: khu vực tìm kiếm.

Khu vực 2: danh sách dữ liệu được phân trang, mỗi trang là 20 dòng dữ liệu. Để di chuyển qua các trang, bạn nhấn vào các mũi tên.

 Di chuyển đến trang cuối cùng

 Di chuyển đến trang đầu tiên

 Di chuyển đến trang kế theo

 Quay lại trang trước đó.

Khu vực 3: một dòng dữ liệu.

 Để sửa dòng dữ liệu này, nhấn

 Để hiển thị nhanh dòng dữ liệu nhấp chọn

2.2.2 Màn hình Detail

Màn hình Detail là màn hình chi tiết thông tin của Project. Muốn xem màn hình detail, tại màn hình Listview, ta chọn xem chi tiết.

Các thành phần màn hình Detail gồm:

1. Thông tin cơ bản gồm: thông tin cơ bản của dự án, thông số dự án, người liên hệ của dự án..

2. Thông tin hoạt động gồm: Những lịch sử hoạt động, cơ hội, khách hàng….

2.3 Search Project

Thao tác: Di chuyển chuột đến More -> Project -> chọn View Project List

2.3.1 Basic Search

Basic Search: Tìm kiếm cơ bản hay còn gọi là tìm kiếm nhanh một thông tin nào đó

Thao tác tìm kiếm:

B1: Chọn Clear

B2: Nhập thông tin tìm kiếm: %Thông tin tìm kiếm

B3: Search

Muốn chuyển qua tìm kiếm nâng cao chọn Advanced Search

Kết quả tìm kiếm: Sẽ cho ra những kết quả tìm kiếm có chứa thông tin tìm kiếm là “SUNVIEW

2.3.2 Advanced Search

Avanced Search: Là tìm kiếm nâng cao. Tìm kiếm nâng cao cho phép chúng ta có thể kết hợp nhiều thông tin tìm kiếm cùng lúc để cho kết quả tìm kiếm chính xác.

Thao tác tìm kiếm:

B1: Chọn Clear

B2: Nhập thông tin tìm kiếm: %Thông tin tìm kiếm

B3: Search

Muốn chuyển qua tìm kiếm nhanh chọn Basic Search

2.3.3 Tìm kiếm toàn cục

Tìm kiếm toàn cục: Là tìm kiếm toàn bộ hệ thống CRM

Thao tác tìm kiếm:

B1: Chọn Clear

B2: Nhập thông tin tìm kiếm %Thông tin tìm kiếm

B3: Chọn Search

Kết quả tìm kiếm sẽ cho ra toàn bộ thông tin có chứa “SUNVIEW” trong hệ thống CRM

Nếu tìm không thấy sẽ báo:

3 PRODUCTS

1.  Create Product

Bước 1: Di chuyển đến More -> Products -> Create Product

Bước 2: Nhập thông tin sản phẩm

Gồm các thông tin như:

1. House – Aparment – Land General Information

2. House – Aparment – Private Information

3. Utilities

4. Price

5. Management Information

Bước 3: Sau khi nhập xong thông tin, chọn để lưu, chọn để hủy.

3.3.1 View Products

Tham khảo mục 2.2 View Projects

3.0.2 Search Products

Tham khảo mục 2.3 Search Projects

4 MARKETING

User thực hiện các chiến dịch marketing bằng cách gửi SMS, Email marketing hàng loạt tới khách hàng nhằm thu hút khách hàng.

4.1 Quy trình tổng quan

 marketing 1

4.2 Thực hiện

Di chuyển chuột đến More trên thanh công cụ -> chọn Campaign

Quy trình hướng dẫn gửi Email Marketing tham khảo tại đây:

http://help.onlinecrm.vn/campaigns/

5 QUY TRÌNH SALES

5.1 Tổng quan quy trình

 Realestate 1

5.2 Leads

Bước 1: Di chuyển chuột đến module Leads -> Chọn Create Lead

Bước 2: Nhập thông tin khách hàng

 Thông tin cơ bản: Overview, More Information

 Thông tin cá nhân

Bước 3: chọn Save để hoàn tất. hoặc Cancel để hủy.

5.2.1 View Leads

Tham khảo mục 2.2 View Projects

Search Leads

Tham khảo mục 2.3 Search Projects

5.3 Active

Active: mục này bao gồm các hoạt động chăm sóc khách hàng tiềm năng, bao gồm các cuộc gọi/ cuộc hẹn với khách hàng tiềm năng.

5.3.1  Meeting

Mục này sẽ hướng dẫn

 Nhập dữ liệu cho một cuộc hẹn.

 Mời người khác tham gia cuộc hẹn

Cuộc hẹn có thể được tạo từ:

+ Module Calendar (Lịch)
+ Subpanel Activities (Hoạt động)

Cách 1: Calendar

B1: Vào Calendar ->ChọnSchedule Meeting.

B2: Nhập thông tin Meeting.

Subject:

Chủ đề củaMeeting

Status:

Trạng thái củaMeeting

 Planed-lập kế hoạch

 Done: đã thực hiện

 Not Done: không thực hiện

Start Date và End Date

Ngày giờ bắt đầu thực hiện và kết thúc  Meeting.

Duration

Thời lượng meeting

Location

Địa điểm cuộc hẹn.

Related to

Meetingnày liên quan đến (khách hàng,..)

Reminder:

Nếu bạn muốn hệ thống nhắc nhở cho bạn về thông tin của cuộc hẹn thì check vào checkbox này. Sau đó chọn khoảng thời gian cần nhắc: trước khi diễn ra cuộc gọi 1/5/10/15/30 phút hoặc 1 tiếng. Khi đến thời gian cần nhắc, chương trình sẽ xuất hiện một khung cửa sổ nhỏ trên màn hình làm việc của Sugar.

Sales’s Comments

Ghi chú của nhân viên sales về Meeting

Client’s Comment

Ghi chú của khách hàng về Meeting

Assigned to

Nhấn Select để chọn người chịu trách nhiệm cuộc hẹn, mặc định giá trị của Assigned to là bạn.

Lưu ý:

Khi bạn chọn giá trị Related to của cuộc hẹn là dữ liệu nào đó, thì thông tin cuộc hẹn sẽ xuất hiện trong subpanel Activites trong màn hình detail (màn hình chi tiết) của dữ liệu đó.

Ví dụ: nếu bạn chọn related to của cuộc hẹn là Khách hàng A, thì thông tin cuộc hẹn sẽ xuất hiện trong subpanel Activities trong màn hình detail của Khách hàng A.

B3: Bạn có thể mời một số người cùng tham gia cuộc hẹn này trong phần Add Invitees.

 Điền thông tin trong 3 trường: First Name, Last Name, Email và nhấnSearch.

 Sau khiSearch, kết quả hiện thông tin bên dưới, bạn nhấnAddở người muốn mời

 Danh sách những người tham gia buổi meeting sẽ được hiển thị ở phần Scheduling.

Lưu ý:

– Trong phần Scheduling, bạn sẽ thấy được lịch họp của những người được mời, để kiểm tra xem họ có bận hoặc lịch họp có bị xung đột với nhau hay không.

– Nếu muốn huỷ mời một người bất kỳ, bạn nhấnở dòng có tên người đó.

B4: NhấnSave &Send Invities.

B5:Nhấn:

+Save(Nếu bạn không nhấn Send Invities) để lưu thông tin cuộc hẹn của bạn

+ HoặcCancelđể thoát khỏi màn hình edit mà không lưu bất kỳ thông tin nào.

+Close and Create Newđể lưu thông tin và tạo thêm một cuộc gọi mới.

Cách 2: Tạo Meeting từ Subanel Activities

Bạn có thể tạo cuộc hẹn từ Subpanel Activities trong màn hình detail (màn hình chi tiết) của dữ liệu nào đó. Điều này rất thuận tiện vì có thể tạo cuộc hẹn ngay tại module chứa dữ liệu đó mà không phải chuyển sang module Meeting.

B1: Chọn Schedule Meeting.

B2: Điền các thông tin cần thiết, hoặc nhấn vào Full Form để nhập đầy đủ thông tin.

B3: Nhấn:

+Save: để lưu thông tin.

+Cancel: để thoát khỏi màn hình nhập mà không lưu bất kỳ thông tin nào.

5.3.2 Call

Cuộc gọi có thể được tạo từ:

+ Module Calendar (Lịch)
+ Subpanel Activities (Hoạt động)

Tham khảo thêm tại mục 5.3.1 Meeting

 ”

5.4 Opportunities

5.4.1 Create Opportunities

Bước 1: Di chuyển chuột đến module Opportunities -> Chọn Create Opportunity

Bước 2: Nhập thông tin cơ hội (thương vụ)

5.4.2 View Opportunities

Tham khảo mục 2.2 View Projects

5.4.3 Search Opportunities

Tham khảo mục 2.3 Search Projects

5.5 Accounts

 ‘

5.5.1 Create Account

Account có thể được tạo từ:

 Tạo từ module Account

 Tạo từ quá trình Converted từ Lead -> Account (Gắn với 1 Opportunity -> Closed Won).

Cách 1: Tạo từ module Account

B1: Di chuyển chuột đến module Account -> Chọn Create Account

 ”

B2: Nhập thông tin Account

Bước 3: Sau khi nhập thông tin xong, User chọn để lưu, chọn để hủy tạo.

Cách 2: Tạo từ quá trình convert từ Lead -> Account

B1: Vào module Opportunities -> Tìm kiếm Opportunity liên quan đến Lead

B2: Chọn xem chi tiết

Bước 3: Chọn để chuyển trạng thái cơ hội -> Closed Won

Bước 4: Sau khi nhập thông tin xong, User chọn để lưu, chọn để hủy tạo.

Sau khi chuyển xong thì Lead đó sẽ được tự động chuyển qua module Account.

5.5.2 View Accounts

Tham khảo mục 2.2 View Projects

5.5.3 Search Accounts

Tham khảo mục 2.3 Search Projects

5.6 Case

                       5.6.1 Create Case

 ‘

Bước 1: Di chuyển chuột đến vào More -> Cases -> Chọn Create Case

Bước 2: Nhập thông tin Case

Bước 3: Chọn Save để lưu, chọn Cancel để hủy

5.6.2 View Cases

Tham khảo mục 2.2 View Projects

5.6.3 Search Cases

Tham khảo mục 2.3 Search Projects

6 REPORT

6.1 Smart Report

 ‘

Bước 1: Di chuyển chuột đến More ->Chọn Smart Reports

 ”’

Bước 2: Chọn Report cần xem

Bước 3: Filter lại thông tin Report (nếu cần)

Sau khi Filter lại thông tin Report, User chọn Run Report để xem kết quả

 ‘

Kết quả

 ‘

Chi tiết

 ‘

                     6.1.1 Normal Report

 ‘

Bước 1: Di chuyển chuột đến More ->Chọn Normal Reports

Bước 2: Chọn Report cần xem

 ‘

Bước 3: Filter lại thông tin Report theo yêu cầu

 ‘

Sau khi Filter lại thông tin Report, User chọn:

 Report để xem kết quả

 Clear để xóa thông tin

 Export to Excel: Xuất ra file Excel

Kết quả

 ‘

 ‘

7 HƯỚNG DẪN THÊM

7.1 Đổi password

 ‘

Bước 1: Di chuyển chuột đến tên User -> Chọn Profile

Bước 2: Chọn Đổi mật khẩu

 ”

7.2 Đổi giao diện tài khoản

 ‘

7.3 Hướng dẫn hiển thị Module

 ‘

Bước 1: Chọn Advanced

 ”

Bước 2: Sắp xếp thứ tự hiển thị trên thanh module Tabs

 ‘

Kết quả:

 ‘

7.4 Hướng dẫn thêm trang quản lý tại màn hình Home

 ‘

Bước 1: Tại màn hình Home -> Chọn Add trang

Bước 2: Nhập thông tin trang và chọn dạng hiển thị -> Chọn Submit

Bước 3: Add Sugar Dashlets

 ‘

Chọn Module hiện

 ‘

Kết quả

 ‘

Lưu ý: Toàn bộ thông tin hỗ trợ trên dựa theo bản demo cơ bản nhất dành cho gói Realestate, nếu KH có nhu cầu triển khai sẽ được customize theo yêu cầu bên mình sao cho phù hợp.

Trên đây là một số thông tin hỗ trợ giúp khách hàng sử dụng phần mềm hiệu quả hơn, nếu trong quá trình sử dụng thử khách hàng có gặp bất cứ khó khăn hãy liên hệ hotline (0913)-617-452 để được hỗ trợ 24/7.

Hường Bùi – Online CRM

Posted on by
CISSP   400-101   810-403   300-320   210-260   200-120   400-051   NS0-157   400-201   70-410   070-410   CISSP   400-101   70-411   70-461   220-802   PMP   70-488   MB6-703   70-462   70-461   220-802   PMP   70-488   MB6-703   70-462   1V0-601   2V0-621   070-480   300-115   70-414   642-874   101-400   070-486   MB5-705   200-120   210-260   200-310   SY0-401   810-403   300-320   400-101   70-533   N10-006   MB2-707   210-060   400-201   350-018   ADM-201   CISSP   1Z0-060   400-051   300-075   MB2-704   100-101   9L0-012   642-999   300-115   MB5-705   70-461   1V0-601   300-206   352-001   70-486   300-135   700-505   400-051   640-875   200-125   500-260   642-181   300-208   70-464   70-643   70-410   70-687   mb2-707   2v0-621   200-120   210-260   200-310   SY0-401   810-403   300-320   400-101   70-533   N10-006   MB2-707   200-120   CISSP   400-101   810-403   300-320   210-060   300-070   210-260   300-075   300-101   NSE4   EX200   300-115   100-101   ADM-201   N10-006   810-403   200-120   400-101   CISSP   300-320   350-018   300-101   210-260   300-208   MB2-707   400-201   SY0-401   70-462   EX200   100-101   1Z0-803   200-120   210-260   200-310   SY0-401   810-403   300-320   400-101   70-533   N10-006   MB2-707   210-060   400-201   200-120   210-260   200-310   SY0-401   810-403   300-320   400-101   70-533   N10-006   MB2-707   210-060   400-201   350-018   200-001   200-101   200-120   250-001   350-018   400-051   642-467   810-420   70-410   70-460   220-802   70-680   350-060   1Y0-300   9L0-418   200-120   210-260   200-310   SY0-401   810-403