Hướng dẫn sử dụng SugarCRM-Logistic

LOGISTICS QUICK GUIDE

MỤC LỤC

1                ĐĂNG NHẬP

1.1                Màn hình giao diện

1.2                Ý nghĩa phân hệ

2                QUẢN LÝ MASTER DATA

2.1                Freight

2.1.1                Create New Buying Freight

2.1.2                Create Port

2.1.3                View Buying Freight List

2.1.4                View Port

2.1.5                Search Freight

2.1.6                Search Port

2.2                FEE

2.2.1                Create FEE

2.2.2                View FEE

2.2.3                Search FEE

3                QUẢN LÝ QUY TRÌNH SALES

3.1                Quy trình tổng quan

3.2                Leads

3.2.1                Create Lead

3.2.2                View Leads

3.2.3                Search Leads

3.3                Active Leads

3.3.1                Meeting

3.3.2                Call

3.4                Opportunity

3.4.1                Create Opportunity

3.4.2                View Opportunity

3.4.3                Search Opportunity

3.5                Quote

3.5.1                Create Quote Sea FLC

3.5.2                View Quote

3.5.3                Search Quote

3.6                Accounts

3.6.1                Create Account

3.6.2                View Accounts

3.6.3                Search Accounts

3.7                Cases

3.7.1                Create Case

3.7.2                View Cases

3.7.3                Search Cases

4                QUẢN LÝ BOOKING

4.1                Create Booking

4.2                View Booking

4.3                Search Booking

5                REPORT

1 ĐĂNG NHẬP

Lưu ý:

 Với tài khoản cấp cho sales, màn hình giao diện cho Sales chỉ được phân quyền những mục liên quan tới sales

 Với tài khoản cấp cho manager, màn hình giao diện quản lí toàn diện hơn.

 Hướng dẫn sử dụng bên dưới dựa theo tài khoản của manager, ngôn ngữ sử dụng English

;

 1.1 Màn hình giao diện

 1.2 Ý nghĩa phân hệ

STT

Khái niệm

Diễn giải /Ghi chú

1

Lead

Quản lý khách hàng tiềm năng, đây là khách hàng chưa từng sử dụng dịch vụ của công ty, nhưng có quan tâm đến sản phẩm của công ty.

2

Accounts

Quản lý thông tin khách hàng, công ty, tổ chức, cá nhân…

3

Contacts

Quản lýthông tin người liên hệ

4

Opportunity

Quản lý thông tin các thương vụ (cơ hội bán hàng) mà nhân viên sales mang về.

5

Quotes

Quản lý những thông tin báo giá của User cho khách hàng

6

Booking

Quản lý những thông tin đặt hàng của khách hàng

7

Freight

Quản lý những thông tin về giá mua, giá bán

8

Fee

Quản lý những chi phí

9

Document

Quản lý tài liệu

10

Campaign

Quản lý chiến dịch marketing

11

Cases

Quản lý các phản hồi sau bán hàng của khách hàng về sản phẩm, dịch vụ của công ty

12

Report

Quản lý các báo cáo theo yêu cầu của quản lý.

2 QUẢN LÝ MASTER DATA

2.1 Freight

2.1.1 Create Freight

                       ‘

Bước 1: Vào Module Freight -> Chọn Create New Buying Freight

Bước 2: Nhập thông tin

;

Overview

1

Service

 SeaFreight Export

 AirFreight Import

 Custom

Dịch vụ

 Giá đường biển Xuất

 Giá đường không Nhập

 Giá khác

2

Ref. No

Số Ref

3

Port of Loading

Cảng bốc hàng

4

Port of Discharge

Cảng dỡ hàng

5

Transit

Vận chuyển

6

Carrier/Agent

Người giao/nhận

7

Transit time

Thời gian vận chuyển

8

Expired Date

Ngày hết hạn Freight New Buying

9

Frequency

Frequency

10

Notes

Ghi chú

11

User

Người phụ trách

Cost Detail

1

FCL

FCL

2

LCL

LCL

‘Bước 3: Sau khi nhập thông tin xong, User chọn để lưu, chọn để hủy tạo.

;

2.1.2 Create Port

Bước 1: Vào Module Freight -> Chọn Create Port

;

;

Bước 2: Nhập thông tin Port

;

1

Type of Port

 SeaFreight

 AirFreight

 SeaAirFreight

 Custom

Loại cảng

 Vận chuyển đường biển

 Đường không

 Đường tổng hợp

 Khác

2

Area

Khu vực

3

Port Code

Mã cảng

4

Country

Quốc gia

5

Port Name

Tên cảng

6

User

Người phụ trách

7

Description

Mô tả cảng

Bước 3: Sau khi nhập thông tin xong, User chọn để lưu, chọn để hủy tạo.

2.1.3 View Freight

2.1.3 View Buying Freight ListVào Module Freight -> Chọn View Buying Freight List

Màn hình List View

;

Các thành phần của màn hình hình Listview

Khu vực 1: Khu vực tìm kiếm.

Khu vực 2: Danh sách dữ liệu được phân trang, mỗi trang là 20 dòng dữ liệu. Để di chuyển qua các trang, bạn nhấn vào các mũi tên.

 Di chuyển đến trang cuối cùng

 Di chuyển đến trang đầu tiên

 Di chuyển đến trang kế theo

 Quay lại trang trước đó.

Khu vực 3: Một dòng dữ liệu.

 Để sửa dòng dữ liệu này, nhấn

Màn hình Detail

;

Gồm thông tin cơ bản và thông tin chi tiết phí.

2.1.4 View Port

2.1.4 View Port                                Vào Module Freight -> Chọn View Port

Tham khảo mục 2.1.3 View Buying Freight List

2.1.5 Search Freight

2.1.5 Search Freight                       Vào Module Freight -> Chọn View Buying Freight List

Basic Search

Thao tác tìm kiếm

Bước 1: Chọn Clear

Bước 2: Chọn & Nhập thông tin tìm kiếm

Bước 3: Search

Muốn chuyển qua tìm kiếm nâng cao chọn Advanced Search

Advanced Search

Tìm kiếm nâng cao là tìm kiếm kết hợp nhiều thông tin tìm kiếm cùng 1 lúc để cho kết quả tìm kiếm chính xác hơn.

Lưu ý: User có thể tùy chỉnh trường để tìm kiếm:

Bước 1: Chọn Clear

Bước 2: Chọn & Nhập thông tin tìm kiếm

Bước 3: Search

Muốn chuyển qua tìm kiếm nâng cao chọn Basic Search

Search toàn cục

B1: Chọn Clear

B2: Nhập thông tin tìm kiếm: %Thông tin tìm kiếm

B3: Search

2.1.5 Search Port

2.1.6 Search Port                             Tham khảo mục 2.1.5 Search Freight

;

2.2 FEE

2.2.1 Create FEE

2.2.1 Create FEE;                             Bước 1: Vào Module FEE -> Create FEE

Bước 2: Nhập thông tin FEE

1

Code

2

Assigned to

3

Unit(EN)

4

Unit Local

5

Mode

6

Dbt

7

Dept.Code

8

M.Dept.Code

9

A/C DN(P/M)

10

A/C CN(P/M)

11

Description (EN)

12

Description (VN):

Bước 3: Sau khi nhập thông tin xong, User chọn để lưu, chọn để hủy tạo.

;

2.2.2 View FEE

2.2.2 View FE                                  Tham khảo mục 2.1.3 View Buying Freight List

2.2.3

                                                                      2.2.3 Search FEE 

                                                      Tham khảo mục 2.1.5 Search Freight

;

3 QUẢN LÝ QUY TRÌNH SALES

3.1 Quy trình tổng quan

3.2 Leads

3.2.1 Create Lead

Bước 1: Vào Module Lead -> Create Lead

Bước 2: Nhập thông tin Lead

Overview

1

Lead Name

Tên Lead

2

Birthday

Ngày sinh

3

Title

Chức vụ

4

Office Phone

Điện thoại văn phòng

5

Account Name

Tên cty/tổ chức

6

Short name:

Tên rút gọn

7

Mobile:

Di động

8

Fax:

Số Fax

9

Department

Phòng ban

10

Tax code

Mã số thuế

11

Website

Website

12

Email Address

13

Rating Lead

Mức độ tiềm năng

14

Primary Address

Địa chỉ chính

15

Other Address

Địa chỉ khác

16

Description

Mô tả

More Information

1

Status

New

Assigned

In process

Converted

Conflict

Recycled

Dead

Tình trạng

Mới

Đã giao

Đã Active

Đã convert

Lead cũ

Thất bại

2

Lead Source

Cold Call

Existing Customer

Self Generated

Employee

Partner

Public Relations

Direct Mail

Conference

Tradeshow

Website

Word of mouth

Email

Campaign

Other

Nguồn Lead

Gọi trực tiếp

Tự tạo

3

Status Description

Mô tả tình trạng

4

Lead Source Description

Mô tả nguồn Lead

5

Opportunity Amount:

Ước lượng giá trị cơ hội

6

Referred By

7

Campaign

Đến từ chiến dịch?

Other

1

Assigned to

Người phụ trách

Bước 3: Sau khi nhập thông tin xong, User chọn để lưu, chọn để hủy tạo.

3.2.2 View Leads

3.2.2 View Leads                              Tham khảo mục 2.1.3 View Buying Freight List

3.2.3 Search Leads                          3.2.3 Search Leads

                                                       Tham khảo mục 2.1.5 Search Freight

;

3.3 Active Leads

3.3.1 Meeting

3.3.1 Meeting                                           Mục này sẽ hướng dẫn

 Nhập dữ liệu cho một cuộc hẹn.

 Mời người khác tham gia cuộc hẹn

Cuộc hẹn có thể được tạo từ:

+ Module Calendar (Lịch)
+ Subpanel Activities (Hoạt động)

Cách 1: Calendar

B1: Vào Calendar ->ChọnSchedule Meeting.

B2: Điền các thông tin.

Subject:

Chủ đề củaMeeting

Status:

Trạng thái củaMeeting

 Planed-lập kế hoạch

 Done: đã thực hiện

 Not Done: không thực hiện

Start Date và End Date

Ngày giờ bắt đầu thực hiện và kết thúc  Meeting.

Duration

Thời lượng meeting

Location

Địa điểm cuộc hẹn.

Related to

Meetingnày liên quan đến (khách hàng,..)

Reminder:

Nếu bạn muốn hệ thống nhắc nhở cho bạn về thông tin của cuộc hẹn thì check vào checkbox này. Sau đó chọn khoảng thời gian cần nhắc: trước khi diễn ra cuộc gọi 1/5/10/15/30 phút hoặc 1 tiếng. Khi đến thời gian cần nhắc, chương trình sẽ xuất hiện một khung cửa sổ nhỏ trên màn hình làm việc của Sugar.

Sales’s Comments

Ghi chú của nhân viên sales vềMeeting

Client’s Comment

Ghi chú của khách hàng vềMeeting

Assigned to

Nhấn Select để chọn người chịu trách nhiệm cuộc hẹn, mặc định giá trị của Assigned to là bạn.

Lưu ý:

Khi bạn chọn giá trị Related to của cuộc hẹn là dữ liệu nào đó, thì thông tin cuộc hẹn sẽ xuất hiện trong subpanel Activites trong màn hình detail (màn hình chi tiết) của dữ liệu đó.

Ví dụ: nếu bạn chọn related to của cuộc hẹn là Khách hàng A, thì thông tin cuộc hẹn sẽ xuất hiện trong subpanel Activities trong màn hình detail của Khách hàng A.

B3: Bạn có thể mời một số người cùng tham gia cuộc hẹn này trong phần Add Invitees.

 Điền thông tin trong 3 trường: First Name, Last Name, Email và nhấnSearch.

 Sau khiSearch, kết quả hiện thông tin bên dưới, bạn nhấnAddở người muốn mời

 Danh sách những người tham gia buổi meeting sẽ được hiển thị ở phần Scheduling.

Lưu ý:

– Trong phần Scheduling, bạn sẽ thấy được lịch họp của những người được mời, để kiểm tra xem họ có bận hoặc lịch họp có bị xung đột với nhau hay không.

– Nếu muốn huỷ mời một người bất kỳ, bạn nhấnở dòng có tên người đó.

B4: NhấnSave &Send Invities.

B5:Nhấn:

+Save(Nếu bạn không nhấn Send Invities) để lưu thông tin cuộc hẹn của bạn

+ HoặcCancelđể thoát khỏi màn hình edit mà không lưu bất kỳ thông tin nào.

+Close and Create Newđể lưu thông tin và tạo thêm một cuộc gọi mới.

Cách 2: Tạo Meeting từ Subanel Activities

Bạn có thể tạo cuộc hẹn từ Subpanel Activities trong màn hình detail (màn hình chi tiết) của dữ liệu nào đó. Điều này rất thuận tiện vì có thể tạo cuộc hẹn ngay tại module chứa dữ liệu đó mà không phải chuyển sang module Meeting.

B1: Chọn Schedule Meeting.

B2: Điền các thông tin cần thiết, hoặc nhấn vào Full Form để nhập đầy đủ thông tin.

B3: Nhấn:

+Save: để lưu thông tin.

+Cancel: để thoát khỏi màn hình nhập mà không lưu bất kỳ thông tin nào.

3.3.2 Call

3.3.2 Call                                        Tham khảo mục 3.3.1 Meeting

;

3.4 Opportunity

3.4.1 Create Opportunity

 Module Opportunities để lưu trữ thông tin cơ hội, đánh giá một khách hàng tiềm năng.

 Opportunities đánh giá một cơ hội bán hàng với các giai đoạn kinh doanh ví dụ như: đánh giá chất lượng, kết thúc thành công, kết thúc thất bại.

 Dựa vào các giai đoạn kinh doanh, hệ thống có thể đánh giá khả năng thành công của một cơ hội. Ví dụ ở giai đoạn proposal (đề xuất) thì khả năng là 65%, còn giai đoạn (thương lượng) thì khả năng tăng lên 80%.

3.4.1 Create Opportunity                            B1: ChọnCreate Opportunity.

B2: Nhập thông tin OP

1

Opportunity Type

Loại cơ hội

2

Opportunity Name

Tên cơ hội (Thương vụ)

3

Client

Khách hàng

 Account

 Lead

4

Opportunity Amount

Ước lượng giá trị cơ hội (thương vụ)

5

Type

Loại cơ hội (Thương vụ)

 Existing Bussiness

 New Bussiness

6

Close Date

Dự kiến Ngày chốt cơ hội (Thương vụ)

7

Sales Stage:

Giai đoạn bán hàng

 First Contact

 Prospecting

 Negotialtion Proposal

 Ageement

 Implementtation

 Account No Request

 First Shipment

 Ship to Profile

 Unable to gain

 Future Oppt

8

Lead Source

Nguồn khách hàng tiềm năng

 Cold Call

 Existing Customer

 Self Generated

 Employee

 Partner

 Public Relation

 Direct Mail

 Conference

 Trade Show

 Website

 Word of mouth

 Email

 Campaign

 Other

9

Probability (%)

Xác xuất thành công (%)

10

Next Step

Bước tiếp theo

11

Campaign

Đến từ chiến dịch

12

Description

Mô tả

11

Assigned to

Người phụ trách

Bước 3: Sau khi nhập thông tin xong, User chọn để lưu, chọn để hủy tạo.

3.4.2 View Opportunity

Tham khảo mục 2.1.3 View Buying Freight List

3.4.3 Search Opportunity

3.4.3 Search Opportunity                            Tham khảo mục 2.1.5 Search Freight

‘                                                                                                            ‘

                                                                                                              3.5 Quote

3.5.1 Create Quote Sea FLC

B1: Vào module Quote -> Chọn Request Quote Sea FLC

B2: Nhập thông tin Quote Sea FLC

1

Export/Import

Xuất/Nhập

2

Title

Tiêu đề báo giá

3

Opportunity Name

Tên cơ hội

4

Quote Stage

Giai đoạn báo giá

5

Valid Until

Ngày hết hạn

6

Commodity

Hàng hóa

7

Payment Terms

Điều khoản thanh toán

Approve Info

1

Approval Status

 Approve

 Not Approve

Tình trạng Approve

 Đồng ý

 Không đồng ý

2

Approval Issues

3

Account

Khách hàng

4

Contact

Người liên hệ

5

Lead

Khách hàng tiềm năng

Line Items

Charge Fee

Bước 3: Sau khi nhập thông tin xong, User chọn để lưu, chọn để hủy tạo.

Báo giá Request Quote Sea LCL & Air làm tương tự

3.5.2 View Quote                                      ‘

                                                                  3.5.1 View Quotes

                                                                 Tham khảo mục 2.1.3 View Buying Freight List

        3.5.3 Search Quote                                  3.5.3 Search Quotes

                                                                  Tham khảo mục 2.1.5 Search Freight

;

3.6 Accounts

3.6.1 Create Account

3.6.1 Create Account                                        Tạo từ module Account

 Tạo từ quá trình Converted từ Lead -> Account (Gắn với 1 Opportunities Agreement).

Cách 1: Tạo từ module Account

B1: Chọn Create Account

B2: Nhập thông tin Account

Over view

1

Business type

 Individual

 Company

Loại hình kinh doanh

 Cá nhân

 Công ty

2

Customer ID

ID khách hàng

3

Account Name (EN)

Tên khách hàng (EN)

4

Account Name (VI

Tên khách hàng (VN)

5

Short name

Tên gọi tắt

6

Birthday

Ngày sinh nhật

7

Office Phone

Số điện thoại văn phòng

8

Tax code

Mã số thuế

9

Email Address

Địa chỉ Email

10

Ownership

Người sở hữu

11

Fax

Số Fax

12

Website

Webiste

13

Billing Address

Địa chỉ thanh toán

14

Shipping Address

Địa chỉ giao hóa đơn

15

Lead Source

Nguồn khách hàng tiềm năng

 Cold Call

 Existing Customer

 Self Generated

 Employee

 Partner

 Public Relation

 Direct Mail

 Conference

 Trade Show

 Website

 Word of mouth

 Email

 Campaign

 Other

16

Approve Status

Tình trạng

 Need Approve

 Need check

 Approve

 Not Approve

17

Customer Address (EN)

Địa chỉ khách hàng (EN)

18

Description:

Mô tả khách hàng

More Info (Company)

1

Account Type

 Customer

 Shipper

 Consignee

 Agent

 Supplier

 CO-LOADER

Loại khách hàng

 Khách hàng cũ

 Người gửi

 Người nhận hàng

 Đại lý

 Nhà cung cấp

 CO-LOADER

2

Industry

Nghành nghề

3

Location

 Domestic

 Overseas

Vị trí

 Trong nước

 Ngoài nước

4

Campaign:

Đến từ chiến dịch

5

Member of

Thành viên của

Other

1

Assigned to

Người phụ trách

;

Bước 3: Sau khi nhập thông tin xong, User chọn để lưu, chọn để hủy tạo.

;

Cách 2: Tạo từ quá trình convert từ Lead -> Account

;

B1: Vào module Opportunity -> Tìm kiếm Opportunity liên quan đến Lead

;

;

B2: Chọn xem chi tiết

;

;

Bước 3: Chuyển trạng thái cơ hội -> Closed Won

;

Bước 4: Sau khi nhập thông tin xong, User chọn để lưu, chọn để hủy tạo.

Sau khi chuyển xong thì Lead đó sẽ được chuyển qua Account.

                                                                                           3.6.2 View Accounts

                                                     Tham khảo mục 2.1.3 View Buying Freight List

                                                                                           3.6.3 Search Account

                                                     Tham khảo mục 2.1.5 Search Freight

;

3.7 Cases

                                                                                            3.7.1 Create Case

B1: Vào module Case -> Chọn Create Case

 ‘

B2: Nhập thông tin Cases

Overview

1

Subject:

Tên Case

2

Account Name

Tên khách hàng

3

Priority:

 Hight

 Medium

 Low

Mức độ ưu tiên

Cao

Trung Bình

Thấp

4

Status

 New

 Assigned

 Closed

 Pending input

 Rejected

 Duplicate

Tình trạng

 Mới

 Đã phân công

 Đã xử lí xong

 Đang chờ

 Từ chối xử lí

 Thêm

5

Type:

 Administrion

 Product

 User

Loại

 Admin

 Sản phẩm

 Người dùng

6

Description

Mô tả

7

Resolution

Quyết định

Other

1

Assigned to

Người phụ trách

Bước 3: Sau khi nhập thông tin xong, User chọn để lưu, chọn để hủy tạo.

                                                                                                               

                                                                                                                  3.7.2 View Cases

Tham khảo mục 2.1.3 View Buying Freight List

                                                                                                                3.7.3 Search Cases

Tham khảo mục 2.1.5 Search Freight

;

4 QUẢN LÝ BOOKING

;

4.1 Create Booking

Bước 1: Vào Module Booking -> Create Sea FCL Booking

;

Bước 2: Nhập thông tin Booking

Over view

1

Quotes Name

Tên báo giá

Shipper

Shipper

Export/Import

Xuất/Nhập

Contact:

Liên hệ

M-B/L No

Số M-B/L

H-B/L no:

Số H-B/L

Consignee

Người nhận hàng

Agent Handling:

Đại lý xử lý

Booking Date

Ngày booking

Cargo Routing

Port of Loading:

Cảng bốc hàng

Port of Discharge

Cảng dỡ hàng

Commodity

Hàng hóa

Place Of Delivery:

Địa điểm giao hàng

ETD:

ETD

ETA:

ETA

Detail of good

Chi tiết loại hàng

Shipment type

Loại shipment

Co-Loader:

Co-Loader

Type of B/L:

Loại B/L

Mask | Seal No

Số Mask/Seal

Payment term

Tổng thanh toán

Gross Weight

Tổng trọng lượng

Volumne (CBM)

Volumne

Container info

Rate Request

Approve info

Approve by

Phê duyệt bởi

Approved Status

Tình trạng phê duyệt

Approved Reason

Lý do đã được phê duyệt

Other

Shipment Note

Lưu ý Shipment

Attached

Đính kèm

Request To

Yêu cầu

User

Người phụ trách

Bước 3: Sau khi nhập thông tin xong, User chọn để lưu, chọn để hủy tạo.

4.2 View Booking

Tham khảo mục 2.1.3 View Buying Freight List

4.3 Search Booking

Tham khảo mục 2.1.5 Search Freight

5 REPORT

      ‘

Bước 1: Vào module Reports -> Chọn View Reports

Bước 2: Chọn Report cần xem

Bước 3: Filter Thông tin Report (Nếu cần)

Sau đó chạy

Bước 4: Xem kết quả

‘Thống kê chi tiết

Những báo cáo khác xem tương tự

6 HƯỚNG DẪN THÊM

                          6.1   Đổi Password

Bước 1: Chọn Profile

‘Bước 2: Đổi mật khẩu

6.2 Đổi giao diện tài khoản

6.3 Hướng dẫn hiển thị Tabs

Thanh Modules

                         ‘

                        6.4 Hướng dẫn cài đặt màn hình chủ

Bước 1: Tại màn hình Home -> Chọn Add trang

Bước 2: Nhập thông tin trang và chọn dạng hiển thị -> Chọn Submit

Bước 3: Add Sugar Dashlets

Bước 4: Chọn Module hiện trên màn hình Home

Lưu ý: Toàn bộ thông tin hỗ trợ trên dựa theo bản demo cơ bản nhất dành cho gói Logistics, nếu KH có nhu cầu triển khai sẽ được customize theo yêu cầu bên mình sao cho phù hợp.

Trên đây là một số thông tin hỗ trợ giúp khách hàng sử dụng phần mềm hiệu quả hơn, nếu trong quá trình sử dụng thử khách hàng có gặp bất cứ khó khăn hãy liên hệ hotline (0913)-617-452 để được hỗ trợ

Posted on by
CISSP   400-101   810-403   300-320   210-260   200-120   400-051   NS0-157   400-201   70-410   070-410   CISSP   400-101   70-411   70-461   220-802   PMP   70-488   MB6-703   70-462   70-461   220-802   PMP   70-488   MB6-703   70-462   1V0-601   2V0-621   070-480   300-115   70-414   642-874   101-400   070-486   MB5-705   200-120   210-260   200-310   SY0-401   810-403   300-320   400-101   70-533   N10-006   MB2-707   210-060   400-201   350-018   ADM-201   CISSP   1Z0-060   400-051   300-075   MB2-704   100-101   9L0-012   642-999   300-115   MB5-705   70-461   1V0-601   300-206   352-001   70-486   300-135   700-505   400-051   640-875   200-125   500-260   642-181   300-208   70-464   70-643   70-410   70-687   mb2-707   2v0-621   200-120   210-260   200-310   SY0-401   810-403   300-320   400-101   70-533   N10-006   MB2-707   200-120   CISSP   400-101   810-403   300-320   210-060   300-070   210-260   300-075   300-101   NSE4   EX200   300-115   100-101   ADM-201   N10-006   810-403   200-120   400-101   CISSP   300-320   350-018   300-101   210-260   300-208   MB2-707   400-201   SY0-401   70-462   EX200   100-101   1Z0-803   200-120   210-260   200-310   SY0-401   810-403   300-320   400-101   70-533   N10-006   MB2-707   210-060   400-201   200-120   210-260   200-310   SY0-401   810-403   300-320   400-101   70-533   N10-006   MB2-707   210-060   400-201   350-018   200-001   200-101   200-120   250-001   350-018   400-051   642-467   810-420   70-410   70-460   220-802   70-680   350-060   1Y0-300   9L0-418   200-120   210-260   200-310   SY0-401   810-403