Hướng dẫn sử dụng SugarCRM-Etimesheet

ETIMESHEET QUICK GUIDE

Mục lục

1                ĐĂNG NHẬP

1.1                Giao diện đăng nhập

1.2                Ý nghĩa phân hệ

2                CLIENTS

2.1                Create Clients

2.2                View Clients

2.2.1                Màn hình Listview

2.2.2                Màn hình Detail

2.3                Search Clients

2.3.1                Basic Search

2.3.2                Avanced Search

2.3.3                Tìm kiếm toàn cục

3                PROJECTS

3.1                Create Project

3.2                View Projects

3.2.1                Màn hình Listview

3.2.2                Màn hình detail

3.3                Search Projects

4                TIMESHEET

4.1                Create Timesheet

4.2                View Timesheet

4.3                Search Timesheet

5                LEAVE REQUEST

5.1                Create Leave Request

5.2                View Leave Request

5.3                Search Leave Request

6                PUBLIC DAY

6.1                Create Public Days

6.2                View Public Days

6.3                Search Public Days

7                SALARY

7.1                Create Salary

7.2                View Salary

7.3                Search Salary

8                REPORT

9                HƯỚNG DẪN THÊM

9.1                Đổi Password

9.2                Đổi giao diện tài khoản

9.3                Hướng dẫn hiển thị Tabs

9.4                Hướng dẫn cài đặt màn hình chủ

1 ĐĂNG NHẬP

1.1 Giao diện đăng nhập

1.2 Ý nghĩa phân hệ

STT

Khái niệm

Diễn giải

1

Clients

Quản lý thông tin khách hàng: Thông tin khách hàng, lịch sử giao dịch (KH này có bao nhiêu dự án…)

2

Contacts

Quản lý người liên hệ phía công ty khách hàng

3

Projects

Quản lý dự án

4

Timesheet

Quản lý timesheet của nhân viên

5

Leave Request

Quản lý ngày nghỉ của nhân viên. Tại đây nhân viên có thể đăng kí trực tiếp đăng kí ngày nghỉ phép. Cũng như Manager có thể nắm được tình hình ngày nghỉ – ngày làm việc của nhân viên

6

Public day

Quản lý những ngày nghỉ của công ty như nghỉ Lễ, nghỉ Tết…

7

Salary

Quản lý lương của nhân viên

8

Report

Quản lý những báo cáo, thống kê theo yêu cầu của Manager

2 CLIENTS

2.1 Create Clients

Bước 1: Vào module Clients -> chọn Create Clients

.

Bước 2: Nhập thông tin Client

.

;

Over view

1

Name

Tên khách hàng

2

Office Phone

Điện thoại văn phòng

3

Website

Website

4

Fax

Số Fax

5

Billing Address

Địa chỉ thanh toán

6

Office Address

Địa chỉ văn phòng

7

Email Address

Description

Mô tả khách hàng

Other

1

Type

Loại khách hàng

2

Bussiness Type

Lĩnh vực kinh doanh

3

Assigned to

Người phụ trách

.

.

Lưu ý: Có thể thêm Email tại:

1. Thêm Email

2. Xóa Email

.

Bước 3: Sau khi nhập xong thông tin, User chọn để lưu, chọn để hủy

.

2.2 View Clients

.

Vào Module Clients -> View Clients

.

.

2.2.1 Màn hình Listview

Là màn hình xuất hiện khi vào một module, hoặc khi nhấnView + tên module.

;

Các thành phần của màn hình hình Listview

Khu vực 1: Khu vực tìm kiếm.

Khu vực 2: Danh sách dữ liệu được phân trang, mỗi trang là 20 dòng dữ liệu. Để di chuyển qua các trang, bạn nhấn vào các mũi tên.

 Di chuyển đến trang cuối cùng

 Di chuyển đến trang đầu tiên

 Di chuyển đến trang kế theo

 Quay lại trang trước đó.

Khu vực 3: Một dòng dữ liệu.

 Để sửa dòng dữ liệu này, nhấn

 Để hiển thị nhanh dòng dữ liệu nhấp chọn

2.2.2 Màn hình Detail

;

Màn hình detail của client “công ty TNHH Bến Thành – RSC (Norfolk Masion)

;

Gồm có 2 thông tin:

 Thông tin cơ bản: Overview

 Thông tin khác: Project, Cases.

2.3 Search Clients

2.3.1 Basic Search

Thao tác tìm kiếm:

B1: Chọn Clear

B2: Nhập thông tin tìm kiếm: %Thông tin tìm kiếm

B3: Search

Muốn chuyển qua tìm kiếm nâng cao chọn Advance Search

2.3.2 Avanced Search

Tìm kiếm nâng cao: Tìm kiếm kết hợp nhiều thông tin tìm kiếm khác nhau để tìm kiếm thông tin chính xác.

Thao tác tìm kiếm:

B1: Chọn Clear

B2: Nhập thông tin tìm kiếm: %Thông tin tìm kiếm

B3: Search

Muốn chuyển qua tìm kiếm cơ bản chọn Basic Search

2.3.3 Tìm kiếm toàn cục

Thao tác tìm kiếm:

B1: Chọn Clear

B2: Nhập thông tin tìm kiếm %Thông tin tìm kiếm

B3: Chọn Search

3 PROJECTS

3.1 Create Project

B1: Vào module Projects -> Chọn Create Project

B2: Nhập thông tin Project

1

Project Code

Mã Project

2

Projects Manager

Người quản lý Projects

3

Project Name

Tên Project

4

Client

Khách hàng

5

Start Date

Ngày bắt đầu

6

Brand name

Thương hiệu

7

End Date

Ngày kết thúc

8

Status

Tình trạng

9

Description

Mô tả

10

Product Type

Loại sản phẩm

11

Project Estimate Hours

Số giờ dự kiến của dự án

12

Project Actual Hours

Số giờ thực tế của dự án

Bước 3: Sau khi nhập xong thông tin, User chọn để lưu, chọn để hủy tạo.

3.2 View Projects

3.2.1 Màn hình Listview

Tham khảo mục 2.2.1 Màn hình Listview của Clients

3.2.2 Màn hình detail

1. Quản lý User Projects: Là quản lý danh sách User tham giá vào Project

2. Quản lý Project Task: là những đầu mục công việc chính cần thực hiện của Project

Lưu ý: Với Project tasks, chỉ có admin mới có quyền tạo, hiện tại chưa customize module này.

3.Activeties: Quản lý những hoạt động của Project gồm: Call/Meeting/Email/Task

4.History: Quản lý lịch sử hoạt động của Project (Những Active đã diễn ra (Held) của Project)

3.3 Search Projects

Tham khảo mục 2.3 Search Clients

4 TIMESHEET

4.1 Create Timesheet

Bước 1: Vào module TimesheetTimesheet -> chọn Create TimeSheet

Bước 2: Nhập Timesheet

B1.Chọn ngày Add Time Sheets

Lưu ý: Có thể add những ngày trước đó, còn những ngày sau đó không có quyền add.

B2. Chọn Project

B3. Chọn Project Task

( là đầu mục công việc của Project)

B4 & B5. Nhập số giờ & phút làm Project Task

B6: Thêm mô tả về Timesheets

B7. Chọn Add

B8. Sau khi Add xong ta chọn Save để hoàn thành Add Time Sheet ngày hôm đó.

4.2 View Timesheet

Tham khảo mục 2.2 View Clients

4.3 Search Timesheet

Tham khảo mục 2.3 Search Clients

5 LEAVE REQUEST

5.1 Create Leave Request

Bước 1: Vào module Leave Request -> Chọn Create Leave Request

Bước 2: Nhập thông tin Leave Request

B1: Chọn thời gian nghỉ phép

Lưu ý: Có thể chọn nhiều ngày nghỉ phép cùng 1 lúc create

Bước 2: Chọn Loại ngày nghỉ phép: Full day/Half day

Bước 3: Chọn lí do nghỉ

Bước 4: Thêm mô tả lí do nghỉ

Bước 5: Chọn Save

5.2 View Leave Request

Tham khảo mục 2.2 View Clients

5.3 Search Leave Request

Tham khảo mục 2.3 Search Clients

6 PUBLIC DAY

6.1 Create Public Days

Bước 1: Vào module Public Days -> Chọn Create Public Days

Bước 2: Nhập thông tin Public Day

1

Public Day

Ngày nghỉ

2

User

Người tạo

3

Description

Mô tả ngày nghỉ

Bước 3: Sau khi nhập xong thông tin, User chọn để lưu, chọn để hủy tạo.

6.2 View Public Days

Tham khảo mục 2.2 Clients

6.3 Search Public Days

Tham khảo mục 2.3 Clients

7 SALARY

7.1 Create Salary

Bước 1: Vào Module Salary -> Chọn Create Salary

Bước 2: Nhập thông tin Salary

Bước 3: Sau khi nhập xong thông tin, User chọn để lưu, chọn để hủy tạo.

7.2 View Salary

 Tham khảo mục 2.2 View Clients

7.3 Search Salary

 Tham khảo mục 2.3 Search Clients

8 REPORT

Bước 1: Vào module Reports -> Chọn View Reports

Bước 2: Chọn Report cần xem

Bước 3: Filter Thời gian Report (Nếu cần)

Sau đó chạy

Bước 4: Xem kết quả

Mô tả chi tiết:

Những báo cáo khác xem tương tự

9 HƯỚNG DẪN THÊM

9.1 Đổi Password

 Bước 1: Chọn Profile

Bước 2: Đổi mật khẩu

9.2 Đổi giao diện tài khoản

9.3 Hướng dẫn hiển thị Tabs

Thanh Modules

9.4 Hướng dẫn cài đặt màn hình chủ

Bước 1: Tại màn hình Home -> Chọn Add trang

Bước 2: Nhập thông tin trang và chọn dạng hiển thị -> Chọn Submit

Bước 3: Add Sugar Dashlets

Bước 4: Chọn Module hiện trên màn hình Home

Lưu ý: Toàn bộ thông tin hỗ trợ trên dựa theo bản demo cơ bản nhất dành cho gói Etimesheet, nếu KH có nhu cầu triển khai sẽ được customize theo yêu cầu bên mình sao cho phù hợp.

Trên đây là một số thông tin hỗ trợ giúp khách hàng sử dụng phần mềm hiệu quả hơn, nếu trong quá trình sử dụng thử khách hàng có gặp bất cứ khó khăn hãy liên hệ hotline (0913)-617-452 để được hỗ trợ.

Posted on by
CISSP   400-101   810-403   300-320   210-260   200-120   400-051   NS0-157   400-201   70-410   070-410   CISSP   400-101   70-411   70-461   220-802   PMP   70-488   MB6-703   70-462   70-461   220-802   PMP   70-488   MB6-703   70-462   1V0-601   2V0-621   070-480   300-115   70-414   642-874   101-400   070-486   MB5-705   200-120   210-260   200-310   SY0-401   810-403   300-320   400-101   70-533   N10-006   MB2-707   210-060   400-201   350-018   ADM-201   CISSP   1Z0-060   400-051   300-075   MB2-704   100-101   9L0-012   642-999   300-115   MB5-705   70-461   1V0-601   300-206   352-001   70-486   300-135   700-505   400-051   640-875   200-125   500-260   642-181   300-208   70-464   70-643   70-410   70-687   mb2-707   2v0-621   200-120   210-260   200-310   SY0-401   810-403   300-320   400-101   70-533   N10-006   MB2-707   200-120   CISSP   400-101   810-403   300-320   210-060   300-070   210-260   300-075   300-101   NSE4   EX200   300-115   100-101   ADM-201   N10-006   810-403   200-120   400-101   CISSP   300-320   350-018   300-101   210-260   300-208   MB2-707   400-201   SY0-401   70-462   EX200   100-101   1Z0-803   200-120   210-260   200-310   SY0-401   810-403   300-320   400-101   70-533   N10-006   MB2-707   210-060   400-201   200-120   210-260   200-310   SY0-401   810-403   300-320   400-101   70-533   N10-006   MB2-707   210-060   400-201   350-018   200-001   200-101   200-120   250-001   350-018   400-051   642-467   810-420   70-410   70-460   220-802   70-680   350-060   1Y0-300   9L0-418   200-120   210-260   200-310   SY0-401   810-403