Hướng dẫn sử dụng SugarCRM-Banking

SUGARCRM for Banking

USER GUIDE V1 (QUICK GUIDE)

MỤC LỤC

SUGARCRM for Banking

USER GUIDE V1 (QUICK GUIDE)

I.                QUY TRÌNH CRM TỔNG QUAN

I.1                Tổng quan quy trình

I.2                Ý nghĩa các phân hệ

II.                QUẢN LÝ NGHIỆP VỤ SALES

II.1                Sơ đồ tổng quan

II.2                Tạo mớiKH Tiềm năng

II.3                Chăm sóc KH Tiềm năng

II.4                Chuyển KH tiềm năng > Khách hàng chính thức (KH DN + Cá nhân)

II.5                Tìm kiếm

II.5.1                Tìm kiếm toàn cục

II.5.2                Tìm kiếm trên module

III.                Quản lý KPI, phân loại khách hàng

III.1                Quản lý KPI

III.1.1                Tạo nhóm KPI

III.1.2                Tạo tiêu chí đánh giá KPI

III.1.3                Tạo chỉ tiêu KPI

III.1.4                Xem báo KPI

III.2                Quản lý phân loại khách hàng

III.2.1                Tạo Tiêu chi phân loại

III.2.2                Tạo khung phân loại

III.2.3                Tạo nhóm phân loại

III.2.4                Xem kết quả phân loại

IV.                Xem báo cáo, thống kê

IV.1                Báo cáo động

IV.2                Báo cáo KPI

V.                XỬ LÝ CÁC VẤN ĐỀ LỖI THƯỜNG GẶP

V.1                Tôi sử dụng trình duyệt nào để sử dụng phần mềm là thích hợp nhất?

V.2                Độ phân giải màn hình thích hợp là bao nhiêu?

V.3                Màn hình danh sách KH của tôi không có dữ liệu, trong khi nhân viên khác vẫn thấy?

V.4                Tôi tạo một hồ sơ trên Sugar nhưng ngày giờ bị hiển thị sai?

V.5                Tôi là quản lý, tôi muốn xem trong ngày hoặc trong tuần chúng tôi có bao nhiêu đăng ký học mới, bao nhiêu khách hàng tiềm năng mới thì làm thế nào?

I. QUY TRÌNH CRM TỔNG QUAN

I.1 Tổng quan quy trình

Quy trinh tong quan

                Hình 1: Quy trình CRM và các phân hệ tương ứng cho từng giai đoạn

I.2 Ý nghĩa các phân hệ

STT

Khái niệm

Diễn giải/Ghi chú

1

Marketing – Quảng bá thông tin

1.1

Chiến dịch

Lưu trữ thông tin các chiến dịch quảng bá thông tin sản phẩm, dịch vụ của doanh nghiệp tới khách hàng thô, khách hàng tiềm năng hoặc khách hàng cũ.

1.2

KH Thô

Lưu trữthông tin khách hàng chưa sử dụng dịch vụ, sản phẩm lần nào tại ngân hàng, có thể là các nguồn thông tin mua được từ kênh tổng đài, website, diễn đàn…

1.3

Nhóm KH Thô

Lưu trữ thông tinnhóm đối tượng nhận thông tin marketing:

1 Nhóm KH Thô có thể bao gồm:

- Khách hàng cũ có lưu trữ trên hệ thống CRM (KHCN, KH DN)

- Khách hàng thô import từ file Excel

- Khách hàng tiềm năng

2

Pre-sales – Tiếp cận, khảo sát, đánh giá ban đầu

2.1

KHTiềm năng

Lưu trữ thông tin khách hàng tiềm năng. KH Tiềm năng có thể đến từ các nguồn sau:

- Là đối tượng khách hàng thô chuyển đổi thành (sau khi xác định khách hàng thô có tiềm năng)

- Là đối tượng khách hàng mà nhân viên sales tự nhập vào khi có thông tin từ những nguồn đáng tin cậy:

+ Từ người quen giới thiệu

+ Từ khách hàng cũ giới thiệu

+ Từ các chiến dịch: hội thảo, hội nghị…

+ Từ thông tin trên website: khi khách hàng điền thông tin trên các form đăng ký dịch vụ…

3

Sales Activities – Hoạt động bán hàng

3.1

KHDoanh nghiệp

Lưu trữ thông tin khách hàng là doanh nghiệp, tổ chức.

KH Doanh nghiệp có thể chuyển đổi từ KH Tiềm năng

3.2

KH Cá nhân

Đối tượng khách hàng là các cá nhân có sử dụng dịch vụ, sản phẩm của ngân hàng

KH Cá nhân cũng có thể được chuyển từ KH Tiềm năng qua sau khi xác định KH Tiềm năng có sử dụng (giao dịch) ít nhất 1 sản phẩm, dịch vụ với ngân hàng.

3.3

Cơ hội bán hàng

Lưu trữ thông tin các thương vụ (cơ hội bán hàng) mà nhân viên sales mang về.

4

After-sales – Chăm sóc sau bán hàng

4.1

Vụ việc

Lưu trữ các phản hồi sau bán hàng của khách hàng về sản phẩm, dịch vụ của công ty

5

Management – Quản lý

5.1

Báo cáo (Reports)

Là báo cáo lại doanh số đạt được và thông kê lại những vụ việc hàng tháng, năm…. Theo yêu cầu của quản lý.

II. QUẢN LÝ NGHIỆP VỤ SALES

II.1 Sơ đồ tổng quan

quy trinh tong quan 2

II.2 Tạo mới KH Tiềm năng

Bước

Thao Tác

Hình Minh Họa

1

Vào Menu: KH Tiềm năng Tạo KH Tiềm năng.

Ghi chú:

Nếu không thấy menu này thì click vào Menu Thêm > Fiter by menu > Kinh doanh:

Sau đó: chọn menu KH Tiềm năng trên menu mới tạo ra

2

Cập nhật đầy đủ thông tinKH Tiềm năng:

- Họ: Bắt buộc

- Email: có thể nhập nhiều email:

+ Nếu có nhiều email, email nào dùng chính thì chọn Chính = true

+ Từ chối nhận email: KH này sẽ không nhận email trong các lần gởi email tiếp sau nữa

- Tình trạng:

+ Mới: Hồ sơ khách hàng tiềm năng mới nhập

+ Đã phân công: Hồ sơ khách hàng đã được phân công chăm sóc

+ Đang chăm sóc: Hồ sơ khách hàng đang được nhân viên chăm sóc

+ Đã chuyển đổi: Hồ sơ khách hàng đã chuyển thành KH chính thức

+ Tái sử dụng: Hồ sơ khách hàng được sử dụng lại

+ KH từ chối: KH tạm thời từ chối sử dụng dịch vụ, sản phẩm của doanh nghiệp

- Nguồn khách hàng:

+ Giao cho: Nhân viên phụ trách khách hàng

+ Team: Nhóm chia sẻ thông tin hồ sơ khách hàng. Mặc định hồ sơ sẽ được gán cho nhóm Global (Toàn cục)

II.3 Chăm sóc KH Tiềm năng

Bước

Thao Tác

Hình Minh Họa

1

Tìm KH tiềm năng.

- Vào Menu KH Tiềm năng >Danh sách KH tiềm năng.

- Nhập từ khóa cần tìm:

2

Chọn& xem chi tiết

3

(1) Ghi nhận cuộc hẹn.

- Tại màn hình chi tiết khách hàng hiện ra >Hoạt động> click vào button Tạo cuộc hẹn

- Nhập thông tin cuộc hẹn:

- Click nút Lưu để lưu thông tin cuộc hẹn

- Chủ đề: Tiêu đề cuộc hẹn

- Tình trạng:

+ Chưa diễn ra: cuộc hẹn được lập kế hoạch, chưa diễn ra

+ Đã diễn ra: cuộc hẹn đã diễn ra

+ Bỏ lỡ: cuộc hẹn bị bỏ lỡ

- Ngày bắt đầu:

- Ngày kết thúc: Ngày kết thúc phải sau ngày bắt đầu

- Thời gian diễn ra: chương trình tự tính

- Liên quan tới: chương trình mặc định chọn khách hàng hiện tại vào.

- Địa điểm: địa điểm diễn ra cuộc hẹn

- Nhắc nhở: có nhắc nhở không

+ Popup: nhắc nhở bằng cách hiển thị lên bảng thông tin (popup). Điều kiện là người dùng phải đang ngồi máy và mở màn hình của phần mềm CRM

+ Email: nhắc nhở bằng hình thức gởi email cảnh báo về cuộc hẹn trước 1 khoảng thời gian

- Giao cho: ai là người chủ trì cuộc hẹn

-Team: Nhóm chia sẻ thông tin cuộc hẹn

Kết quả:

4

(1) Ghi nhận cuộc gọi.

- Tại màn hình chi tiết khách hàng hiện ra >Hoạt động> click vào button Tạo cuộc gọi

- Nhập thông tin cuộc hẹn:

- Click nút Lưu để lưu thông tin cuộc hẹn

- Chủ đề: Tiêu đề cuộc hẹn

- Tình trạng:

+ Gọi vào: Khách hàng gọi vào

+ Gọi ra: Nhân viên gọi cho khách hàng

+ Chưa diễn ra: cuộc gọi được lập kế hoạch, chưa diễn ra

+ Đã diễn ra: cuộc gọi đã diễn ra

+ Bỏ lỡ: cuộc gọi bị bỏ lỡ

- Ngày bắt đầu: (không có ngày kết thúc)

- Thời gian diễn ra: chương trình KHÔNG tự tính

- Liên quan tới: chương trình mặc định chọn khách hàng hiện tại vào.

- Nhắc nhở: có nhắc nhở không

+ Popup: nhắc nhở bằng cách hiển thị lên bảng thông tin (popup). Điều kiện là người dùng phải đang ngồi máy và mở màn hình của phần mềm CRM

+ Email: nhắc nhở bằng hình thức gởi email cảnh báo về cuộc hẹn trước 1 khoảng thời gian

- Giao cho: ai là người chủ trì cuộc hẹn

- Team: Nhóm chia sẻ thông tin cuộc hẹn

Kết quả:

(3) Tạo tác vụ

- Các bước tạo diễn ra tương tự (1) và (2)

(4) Chức năng lịch làm việc

Sau khi lên lịch hẹn và lịch gọi, nếu người dùng muốn xem lịch làm việc tổng quan trong ngày, tuần, tháng, năm thì có thể sử dụng chức năng Lịch làm việc:

Đặc biệt muốn xem lịch của nhiều người 1 lúc > sử dụng chức năng Lịch chia sẻ

Cấu hình xem lịch của nhân viên:

II.4 Chuyển KH tiềm năng > Khách hàng chính thức (KH DN + Cá nhân)

Bước

Thao tác

Hình minh họa

1

Tìm KH tiềm năng cần nâng cấp lên KH chính thức (KH DN + Cá nhân).

- Vào Menu KH Tiềm năng >Danh sách KH tiềm năng.

- Nhập từ khóa cần tìm:

2

Chọn& xem chi tiết

3

Nhấn vào nút hệ thống sẻ chuyển qua giao diện nâng cấp KH

4

Trên giao diện chuyển, chọn vào các tùy chọn để tạo

5

Trong giao diện, điền, chĩnh sửa các thông tin cần thiết và lưu lại (Nếu thông tin KH đã tạo trước, chỉ cần chon và lưu lại)

6

Giao diện sao khi nâng cấp thành công, Nhấn vào các đường link tương ứng để kiểm tra thông tin và cập nhật lại nếu cần thiết.

II.5 Tìm kiếm

II.5.1 Tìm kiếm toàn cục

Ví dụ : Tìm kiếm các thông tin có từ khóa là “Gomez”

Bước

Thao tác

Hình minh họa

1

Trên thanh Menu, Nhập từ khóa cần tìm kiếm trong ô tìm kiếm

2

Kết quả trả về, nhấp vào từng link để xem thông tin chi tiết hoặc nhấn “Show All” để vào giao diện tìm kiếm toàn cục nâng cao.

3

Trong giao diện tìm kiếm toàn cục nâng cao, hiệu chĩnh các tùy chọn và nhấn

4

Giao diện kết quả tìm kiếm cho từ khóa “%Gomez”

II.5.2 Tìm kiếm trên module

II.5.2.1 Tìm theo từ khóa

Ví dụ: Tìm tất cả KH Tiềm năng tên ’Gomez’

Bước

Thao tác

Hình minh họa

1

Tìm KH tiềm năng.

- Vào Menu KH Tiềm năng >Danh sách KH tiềm năng.

- Nhập từ khóa cần tìm:

2

Kết quả tìm kiếm

II.5.2.2 Tìm theo ngày tháng

Ví dụ: Tìm tất cả khách hàng tiềm năng được tạo trong khoảng từ ngày 01/01/2014 tới ngày 06/06/2014, nhân viên phụ trách chăm sóc là “Chris Olliver”

Bước

Thao tác

Hình minh họa

1

Tìm KH tiềm năng.

- Vào Menu KH Tiềm năng >Danh sách KH tiềm năng.

- Nhập từ khóa cần tìm:

2

Kết quả tìm kiếm

III. Quản lý KPI, phân loại khách hàng

III.1 Quản lý KPI

quan ly KIP

III.1.1 Tạo nhóm KPI

Bước

Thao Tác

Hình Minh Họa

1

Vào Menu: Nhóm KPI Tạo Nhóm KPI.

Ghi chú:

Nếu không thấy menu này thì click vào Menu Thêm > Fiter by menu > System:

Sau đó: chọn menu Nhóm KPI trên menu mới tạo ra

2

Cập nhật đầy đủ thông tin nhóm:

Lưu lại

+Tên : Tên nhóm

+ Giao cho: Nhân viên phụ trách nhóm

+ Mô tả: Mô tả nhóm

Nhấn lưu lại

3

Chọn Nhân viên vào trong nhóm:

Tại màn hình xem chi tiết nhóm vừa tạo > chọn nút Chọn để chọn các nhân viên vào trong nhóm

III.1.2 Tạo tiêu chí đánh giá KPI

Bước

Thao Tác

Hình Minh Họa

1

Vào Menu: Tiêu Chí KPI Tạo Tiêu chí KPI.

Ghi chú:

Nếu không thấy menu này thì click vào Menu Thêm > Fiter by menu > System:

Sau đó: chọn menu Tiêu chí KPI trên menu mới tạo ra

2

Cập nhật đầy đủ thông tin tiêu chí đánh giá:

-Tên : Tên tiêu chí

- Tình trạng

                + Áp dụng: Tiêu chí còn hoạt động

                + Ngừng áp dụng: Tiêu chí này không áp dụng nữa.

- Loại chỉ tiêu:

                +Doanh số: Chỉ tiêu về doanh số kinh doanh

                +Hoạt động: Chỉ tiêu về các hoạt động của nhân viên như số cuộc gọi, số cuộc hẹn, số khách hàng tiềm năng

                +Khác: Chỉ tiêu khác

- Resource (Nguồn dữ liệu đầu vào đánh giá tiêu chí): Nguồn dùng để đánh giá tiêu chí. (Ví dụ: Tiêu chí số cuộc hẹn sẽ phải chọn nguồn là module Meetings)

3

Lưu thông tin

Nhấn nút lưu trên giao diện.

III.1.3 Tạo chỉ tiêu KPI

Bước

Thao Tác

Hình Minh Họa

1

Vào Menu: Chỉ Tiêu KPI Tạo Chỉ tiêu KPI.

Ghi chú:

Nếu không thấy menu này thì click vào Menu Thêm > Fiter by menu > System:

Sau đó: chọn menu Chỉ Tiêu KPI trên menu mới tạo ra

2

Cập nhật đầy đủ thông tin chỉ tiêu đánh giá:

– Tình trạng

                + Áp dụng: Chỉ tiêu này còn hoạt động

                + Ngừng áp dụng: Chỉ tiêu này không áp dụng nữa.

- Tiêu chí đánh giá: Lựa chọn tiêu chí để đưa ra chỉ tiêu đánh giá. (dữ liệu được lấy lên là các tiêu chí KPI chưa được phân chỉ tiêu đánh giá)

- Ghi chú: Mô tả sơ lược chỉ tiêu

3

Nhấn vào nút để hiện giao diện phân chi tiêu cho các nhân viên hoặc nhóm trong từng tháng của năm.

(Sau khi nhấn lần đầu, hệ thống sẻ tự động chia điều các chỉ tiêu trong năm cho từng tháng, cho từng nhóm trong tháng, từng nhân viên trong nhóm)

Nêu muốn trong từng tháng, phân chỉ tiêu cho từng nhóm khác nhau, nhấn vào “Phân chỉ tiêu theo nhóm”. Hiện thị ra giao diện dể người dùng phân chỉ tiêu cho từng nhóm. Nếu muốn từng nhân viên trong nhóm phải có chỉ tiêu khác nhau, nhấn vào “Phân chỉ tiêu cho từng nhân viên”.

Lưu ý:

1. Nếu thay đổi chỉ tiêu cho từng nhân viên trong nhóm, hệ thống sẻ tự động tính lại: Chỉ tiêu của nhóm đó trong tháng, chỉ tiêu của tháng đó trong năm, chỉ tiêu của năm.

2. Nếu thay đổi chỉ tiêu cho từng nhóm trong tháng, hệ thống sẻ tự động tính lại chỉ tiêu của tháng đó trong năm, chỉ tiêu của năm, và tự động chia đều chỉ tiêu nhóm đó cho từng nhân viên trong nhóm

3. Nếu thay đổi chỉ tiêu của từng tháng trong năm, hệ thống sẻ tự động tính lại tổng chi tiêu của năm, tự động chia đều chỉ tiêu trong tháng đó cho từng nhóm trong tháng, cho từng nhân viên trong nhóm.

4. Nếu thay đổi chỉ tiêu năm, hệ thống sẻ tự động chia đều chỉ tiêu cho từng tháng trong năm.

4

Sau khi phân chỉ tiêu xong, Lưu lại

Nhấn nút lưu trên giao diện.

III.1.1 Xem báo KPI

(Xem hướng dẫn bên dưới)

III.1 Quản lý phân loại khách hàng

III.1.1 Tạo Tiêu chi phân loại

Bước

Thao tác

Hình minh họa

1

Vào Menu: Tiêu Chí phân loại Tạo Tiêu chí phân loại.

Ghi chú:

Nếu không thấy menu này thì click vào Menu Thêm > Fiter by menu > System:

Sau đó: chọn menu Tiêu chí phân loại trên menu mới tạo ra

2

Cập nhật đầy đủ thông tin và lưu lại.

- Tên: Tên tiêu chí phân loại

- Loại: Các loại tiêu chí dựa vào để đánh giá. (Có thể chọn nhìu tiêu chí)

- Team: Nhóm chia sẻ thông tin tiêu chí. Mặc định hồ sơ sẽ được gán cho nhóm Global

- Giao cho: Nhân viên phụ trách tiêu chí.

- Mô tả: Mô tả về tiêu chí đánh giá

III.1.2 Tạo khung phân loại

Bước

Thao tác

Hình minh họa

1

Vào Menu: Khung phân loại Tạo Khung phân loại.

Ghi chú:

Nếu không thấy menu này thì click vào Menu Thêm > Fiter by menu > System:

Sau đó: chọn menu Khung phân loại trên menu mới tạo ra

2

Cập nhập đầy đủ thông tin và lưu lại

- Tên: Têu khung phân loại

- Điểm số: điểm số cho khoản phân loại.

- Giá trị giao dịch trong khoảng từ – Giá trị giao dịch trong khoảng đến: Khoản giá trị chỉ tiêu của tiêu chí phân loại để tính điểm số cho khung phân loại này.

- Team: Nhóm chia sẻ thông tin khung phân loại. Mặc định hồ sơ sẽ được gán cho nhóm Global

- Giao cho: Nhân viên phụ trách khung phân loại.

- Mô tả: Mô tả về khung phân loại.

- Tiêu chí phân loại: các tiêu chí để đánh giá cho khung phân loại.

III.1.3 Tạo nhóm phân loại

Bước

Thao tác

Hình minh họa

1

Vào Menu: Nhóm phân loại Tạo Nhóm phân loại.

Ghi chú:

Nếu không thấy menu này thì click vào Menu Thêm > Fiter by menu > System:

Sau đó: chọn menu Nhóm phân loại trên menu mới tạo ra

2

Cập nhập đầy đủ thông tin và lưu lại

- Tên: Têu nhóm phân loại

- Từ trong khoảng – Đến trong khoảng: Khoản điểm để xác định, tiêu chí đanh giá KH thuộc Nhóm phân loại nào.

- Team: Nhóm chia sẻ thông tin nhóm phân loại. Mặc định hồ sơ sẽ được gán cho nhóm Global

- Giao cho: Nhân viên phụ trách nhóm phân loại.

- Mô tả: Mô tả về nhóm phân loại.

III.1.2 Xem kết quả phân loại

IV. Xem báo cáo, thống kê

IV.1 Báo cáo động

Bước

Thao tác

Hình minh họa

1

Vào Menu chọn:

Báo cáo ->Danh sách báo cáo

Ghi chú: Nếu không thấy menu này thì click vào Menu Thêm > Fiter by menu > Báo cáo.

Sau đó, chọn menu Báo cáo trên menu mới tạo ra

2

Sau khi nhấp chọn thì xuất hiện màn hình danh sách các báo cáo


3

Tại màn hình danh sách các Báo cáo (Reports) ta nhấp chọn vào phần Tìm kiếm nâng cao để lọc những điều kiện tìm kiếm theo nhu cầu sử dụng.

B1:

B2: Chọn những tiêu chí cần lọc ra kết quả tìm kiếm.

B3: Sau khi lọc ta có kết quả như sau: (Ở đây ta lọc những kết quả theo module Giao dịch bên ngoài, Giao dịch nội bộ, Tiêu đề báo cáo bắt đầu bằng “Báo cáo”)

IV.2 Báo cáo KPI

Bước

Thao tác

Hình minh họa

1

Vào Menu chọn:

Báo cáo chỉ tiêu -> Report KPI Target

Ghi chú: Nếu không thấy menu này thì click vào Menu Thêm > Fiter by menu > Báo cáo.

Sau đó, chọn menu Báo cáo chỉ tiêu trên menu mới tạo ra

2

Sau khi nhấp chọn thì xuất hiện màn hình báo cáo

- Kỳ đánh giá:

                +Tháng: Đánh giá lọc theo tháng lựa chọn.

                +Quý: Hiện thị đánh giá theo các tháng trong quý

                +Năm: Hiện thị đánh giá tất cả các tháng trong năm

- Năm, Tháng, Quý: Lựa chọn khoảng thời gian để báo cáo.

- Chọn chỉ tiêu đánh giá: Chọn các chỉ tiêu để đánh giá.

- Chọn nhóm, Nhân viên: Lựa chọn nhóm/nhân viên để hiển thị trong báo cáo.


3

Nhấn “Report” để xem kết quả

(Ví dụ: Thống kê đánh giá của nhân viên nhóm 2 trong tháng 5 năm 2014 của tất cả chỉ tiêu được tạo)

V. XỬ LÝ CÁC VẤN ĐỀ LỖI THƯỜNG GẶP

V.1 Tôi sử dụng trình duyệt nào để sử dụng phần mềm là thích hợp nhất?

Sugar hỗ trợ các trình duyệt sau: Mozilla Firefox, Google Chrome hoặc IE7,8,9.

Lưu ý: Nếu đang sử dụng IE10 thì nhấn F12 > nhìn cửa sổ dưới màn hình > chọn Browser mode = IE7,8 hoặc 9 là được.

V.2 Độ phân giải màn hình thích hợp là bao nhiêu?

Để việc hiển thị đạt kết quả tốt nhất, độ phân giải màn hình đề nghị là with=1366px trở lên. Có thể nhờ NV IT chỉnh độ phân giải của màn hình cho phù hợp.

V.3 Màn hình danh sách KH của tôi không có dữ liệu, trong khi nhân viên khác vẫn thấy?

Có nhiều lí do cho tình huống này:

- Do phân quyền: do phân quyền tachỉ được xem dữ liệu của chính mình, và trong TH này chưa có dữ liệu cho mình nên màn hình danh sách KH không có dữ liệu.

- Do màn hình Tìm kiếm chưa được làm sạch: khi tìm kiếm trên Sugar thì tiêu chí tìm kiếm lần trước sẽ được lưu lại cho đến khi nào ta thực hiện xóa chúng. Do vậy, để bảo đảm kết quả tìm kiếm chính xác thì ta phải làm sạch màn hình tìm kiếm trước khi thực hiện thao tác tìm kiếm mới với tiêu chí mới. Để thực hiện làm sạch màn hình tìm kiếm đơn giản chỉ bằng cách click chuột vào nút Xóa tìm kiếm bên cạnh nút Tìm trên màn hình tìm kiếm.

V.4 Tôi tạo một hồ sơ trên Sugar nhưng ngày giờ bị hiển thị sai?

Đây là lỗi do chọn sai Timezone ở phần thông tin người dùng.

Để chọn lại Timezone > Vào Trang chủ > [My Name] – góc trên bên phải > Profile > Locale Settings > TimeZone xem có phải là Asia/Saigon (GMT+7) hay không? Nếu không phải chọn lại TimeZone là Asia/Saigon (GMT+7)

V.5 Tôi là quản lý, tôi muốn xem trong ngày hoặc trong tuần chúng tôi có bao nhiêu đăng ký học mới, bao nhiêu khách hàng tiềm năng mới thì làm thế nào?

Vào menu More > Reports > chọn tên báo cáo cần xem:

- Bao nhiêu Đăng ký học mới Click vào báo cáo…

- Bao nhiêu Khách hàng tiềm năng mới nhập vào hệ thống Click vào báo cáo …

Mỗi khi gặp lỗi vui lòng liên hệ phòng Công nghệ Thông tin tại trung tâm để hướng dẫn hoặc gọi cho chúng tôi Công ty TNHH Phần mềm quản lý khách hàng Việt Nam theo số điện thoại : 08 – 3914 – 3043 để chúng tôi có thể cập nhật lại bản vá sớm nhất.

Posted on by
CISSP   400-101   810-403   300-320   210-260   200-120   400-051   NS0-157   400-201   70-410   070-410   CISSP   400-101   70-411   70-461   220-802   PMP   70-488   MB6-703   70-462   70-461   220-802   PMP   70-488   MB6-703   70-462   1V0-601   2V0-621   070-480   300-115   70-414   642-874   101-400   070-486   MB5-705   200-120   210-260   200-310   SY0-401   810-403   300-320   400-101   70-533   N10-006   MB2-707   210-060   400-201   350-018   ADM-201   CISSP   1Z0-060   400-051   300-075   MB2-704   100-101   9L0-012   642-999   300-115   MB5-705   70-461   1V0-601   300-206   352-001   70-486   300-135   700-505   400-051   640-875   200-125   500-260   642-181   300-208   70-464   70-643   70-410   70-687   mb2-707   2v0-621   200-120   210-260   200-310   SY0-401   810-403   300-320   400-101   70-533   N10-006   MB2-707   200-120   CISSP   400-101   810-403   300-320   210-060   300-070   210-260   300-075   300-101   NSE4   EX200   300-115   100-101   ADM-201   N10-006   810-403   200-120   400-101   CISSP   300-320   350-018   300-101   210-260   300-208   MB2-707   400-201   SY0-401   70-462   EX200   100-101   1Z0-803   200-120   210-260   200-310   SY0-401   810-403   300-320   400-101   70-533   N10-006   MB2-707   210-060   400-201   200-120   210-260   200-310   SY0-401   810-403   300-320   400-101   70-533   N10-006   MB2-707   210-060   400-201   350-018   200-001   200-101   200-120   250-001   350-018   400-051   642-467   810-420   70-410   70-460   220-802   70-680   350-060   1Y0-300   9L0-418   200-120   210-260   200-310   SY0-401   810-403