Hướng dẫn thiết lập Email trên SugarCRM

Nội dung hướng dẫn: Cấu hình Email hệ thống quản lý khách hàng SugarCRM.
Người sử dụng: Quản trị viên.
Mục tiêu: Hướng dẫn quản trị viên cấu hình Email hệ thống quản lý khách hàng SugarCRM.
No# User Actions Actions Of Application

1

Email Setting:B1: Đăng nhập vào tài khoản admin.B2: Vào Admin –> Email Setting.B3: Tùy chỉnh những thiết lập cho phù hợp với hệ thống. 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

B4:

-Lưu: Lưu lại.

-Cancel: Hủy cấu hình.

Màn hình của Email Settings:-Các trường có dấu * bắt buộc phải điền thông tin.- Còn những trường khác, trường nào có thông tin thì điền, không thì có thể bỏ trống và cập nhật sau.+ From Name: Tên của người gửi.+ From Address: Địa chỉ Email của người gửi.+ SMTP Mail Server: Địa chỉ mail server (ví dụ: sugarcrm.com.vn).+ SMTP Port: Cổng của mail server (ví dụ: 25)+ Use SMTP Authentication(Sử dụng sự chứng thực SMTP): Nếu muốn sử dụng chức năng này thì check vào checkbox.+ Enable SMTP over SSL or TLS? (Bật SMTP qua SSL hoặc TLS?): Chọn không bật hoặc bật SSL hay TLS.

2

Campaign Email Setting:B1: Vào Admin => Campaign Email Settings.B2: Điền thông tin thiết lập phù hợp.B3: -Lưu: Lưu lại.-Cancel: Hủy. Màn hình chính của Campaign Email Settings:+ Number of emails sent per batch: Số lượng email tối đa một lần gửi.+ Điểm Tham Quan of campaign tracking files (like campaign_tracker.php): File để kiểm tra email đã gửi đi (có bao nhiêu người nhận được, bao nhiêu người đã đọc, bao nhiêu người không nhận được do lỗi, bao nhiêu người click-thru link, …). Mặc định là Default.
Kết quả: Cấu hình thành công Email hệ thống.
Nội dung hướng dẫn: Cấu hình Ibound Email hệ thống quản lý khách hàng SugarCRM.
Người sử dụng: Quản trị viên.
Mục tiêu: Hướng dẫn quản trị viên cấu hình Inbound Email hệ thống quản lý khách hàng SugarCRM.
No# User Actions Actions Of Application

1

Inbound:B1: Đăng nhập vào tài khoản admin.B2: Vào Admin => Thư điện tử đếnB3: vào menu Inbound Email => Nhóm tài khoản Mail mới.B4: nhập các thông tin cần thiết sau đó click Lưu để lưu lại Màn hình danh sách của Inbound Email:
- Các trường có dấu *là bắt buộc phải nhập thông tin+ Tên: đặt tên cho Inbound Email à Tên này sẽ xuất hiện để chọn tài khoản gửi mail khi tạo chiến dịch+ Địa chỉ máy chủ mail : Nhập địa chỉ của server Email (ví dụ: Imap.gmail.com sử dụng server mail của Gmail)+ Giao thức máy chủ mail : Giao thức gửi mail (IMAP hoặc SMTP) hệ thống hiện tại chỉ hỗ trợ giao thức IMAP+ Cổng của máy chủ gửi mail: cổng của Server mail+ Sử dụng SSL: nếu muốn sử dụng chứng thực bảo mật khi gửi và nhận mail thì check vào đây.+ Trạng thái: Chọn hoạt động hoặc không hoạt động+ Người dùng : tài khoản để đăng nhập vào Server mail+ Mật khẩu : mật khẩu để đăng nhập vào Server Mail

+ Thư mục được theo dõi: Nhập tên thư mục chứ mail đến

+ Thư mục rác : Nhập tên thư mục chứ mail rác hoặc Spam

+ Tên gửi đi: Tên của người mail dùng khi gửi mail đi

+ Đia chỉ gởi: Địa chỉ dùng để gửi mail đi

+ Trả lời tên: Tên được dùng để nhận mail trả lời

+ Trả lời địa chỉ: Địa chỉ để nhận mail trả lời khi có phản hồi.

Kết quả: Cấu hình thành công Inbound Email hệ thống.

 

Posted on by
CISSP   400-101   810-403   300-320   210-260   200-120   400-051   NS0-157   400-201   70-410   070-410   CISSP   400-101   70-411   70-461   220-802   PMP   70-488   MB6-703   70-462   70-461   220-802   PMP   70-488   MB6-703   70-462   1V0-601   2V0-621   070-480   300-115   70-414   642-874   101-400   070-486   MB5-705   200-120   210-260   200-310   SY0-401   810-403   300-320   400-101   70-533   N10-006   MB2-707   210-060   400-201   350-018   ADM-201   CISSP   1Z0-060   400-051   300-075   MB2-704   100-101   9L0-012   642-999   300-115   MB5-705   70-461   1V0-601   300-206   352-001   70-486   300-135   700-505   400-051   640-875   200-125   500-260   642-181   300-208   70-464   70-643   70-410   70-687   mb2-707   2v0-621   200-120   210-260   200-310   SY0-401   810-403   300-320   400-101   70-533   N10-006   MB2-707   200-120   CISSP   400-101   810-403   300-320   210-060   300-070   210-260   300-075   300-101   NSE4   EX200   300-115   100-101   ADM-201   N10-006   810-403   200-120   400-101   CISSP   300-320   350-018   300-101   210-260   300-208   MB2-707   400-201   SY0-401   70-462   EX200   100-101   1Z0-803   200-120   210-260   200-310   SY0-401   810-403   300-320   400-101   70-533   N10-006   MB2-707   210-060   400-201   200-120   210-260   200-310   SY0-401   810-403   300-320   400-101   70-533   N10-006   MB2-707   210-060   400-201   350-018   200-001   200-101   200-120   250-001   350-018   400-051   642-467   810-420   70-410   70-460   220-802   70-680   350-060   1Y0-300   9L0-418   200-120   210-260   200-310   SY0-401   810-403